Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sân, tân, sằn

Pinyin (tham khảo): xin1

Thông số chữ Sân, tân, sằn

Unicode
U+8398
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
140

Ý nghĩa

Sân sân [莘莘] đông đúc, từng đàn từng lũ. · Một âm là tân. Tế tân [細莘] một thứ cỏ thơm, rễ dùng làm thuốc. Thường viết là [細辛]. · Còn đọc là sằn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thương gia lệnh tá xưng Sằn Dã [商家令佐稱莘野] (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường [題徐仲甫耕隱堂]) Khen ngợi người phụ tá giỏi (*) của nhàThương ở đất Sằn Dã. $ (*) Chỉ Y Doãn [伊尹] đã giúp vua Thành Thang nhà Thương diệt vua Hạ Kiệt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần