Sân, tân, sằn
Pinyin (tham khảo): xin1
Thông số chữ Sân, tân, sằn
- Unicode
- U+8398
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Sân sân [莘莘] đông đúc, từng đàn từng lũ. · Một âm là tân. Tế tân [細莘] một thứ cỏ thơm, rễ dùng làm thuốc. Thường viết là [細辛]. · Còn đọc là sằn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thương gia lệnh tá xưng Sằn Dã [商家令佐稱莘野] (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường [題徐仲甫耕隱堂]) Khen ngợi người phụ tá giỏi (*) của nhàThương ở đất Sằn Dã. $ (*) Chỉ Y Doãn [伊尹] đã giúp vua Thành Thang nhà Thương diệt vua Hạ Kiệt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần