Sàn
Pinyin (tham khảo): zhàn
Thông số chữ Sàn
- Unicode
- U+68E7
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 75.8
- Phiên âm thay thế
- sạn · sến
Ý nghĩa
Cầu treo, xếp gỗ làm đường gọi là sạn đạo [棧道]. Những chỗ núi non hiểm trở phải đục hai bên sườn núi đá mà bắc ván gỗ làm đường đi gọi là sạn đạo. Bạch Cư Dị [白居易] : Vân sạn oanh hu đăng Kiếm Các [雲棧縈紆登劍閣] (Trường hận ca [長恨歌]) Đường mây khuất khúc, quanh co đi lên Kiếm Các. Tản Đà dịch thơ : Đường thang mây Kiếm Các lần đi. · Nhà quán để xếp hàng hóa và cho khách trọ gọi là sạn. Như hóa sạn [貨棧] kho chứa, khách sạn [客棧] quán trọ. · Xe bằng tre. · Một âm là xiễn. Cái chuồng, đóng tre gỗ làm chuồng cho giống muông ở gọi là xiễn. · Một âm nữa là trăn. Cái chuông nhỏ. · Lại một âm nữa là chăn. Chăn chăn [棧棧] bùm tum, tả cái vẻ tốt tươi và nhiều.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần