Sâm
Pinyin (tham khảo): shen1
Thông số chữ Sâm
- Unicode
- U+8593
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cỏ sâm, lá như cái bàn tay, hoa nhỏ mà trắng, dùng làm thuốc. Cũng viết là [參] hoặc [蔘]. Hình nó như hình người, nên gọi là nhân sâm [人薓]. Ở những nơi như Thịnh Kinh, Cát Lâm, Cao Ly [高麗] đều có cả. Thứ nào mọc ở đồng áng lại càng tốt, nên gọi là dã sơn sâm [野山薓]. Thứ mọc ở Thượng Đảng gọi là đảng sâm [黨薓].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần