Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sâm

Pinyin (tham khảo): shen1

Thông số chữ Sâm

Unicode
U+8593
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
140

Ý nghĩa

Cỏ sâm, lá như cái bàn tay, hoa nhỏ mà trắng, dùng làm thuốc. Cũng viết là [參] hoặc [蔘]. Hình nó như hình người, nên gọi là nhân sâm [人薓]. Ở những nơi như Thịnh Kinh, Cát Lâm, Cao Ly [高麗] đều có cả. Thứ nào mọc ở đồng áng lại càng tốt, nên gọi là dã sơn sâm [野山薓]. Thứ mọc ở Thượng Đảng gọi là đảng sâm [黨薓].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần