Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sám

Pinyin (tham khảo): chàn

Thông số chữ Sám

Unicode
U+61FA
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
61.17

Ý nghĩa

Ăn năn, tự thú tội ra để xin sửa đổi gọi là sám hối [懺悔]. · Kinh của nhà sư làm lễ cầu cũng gọi là sám, tục gọi là bái sám [拜懺]. Phép lễ sám hối gọi là sám pháp [懺法].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần