Sài
Pinyin (tham khảo): chái
Thông số chữ Sài
- Unicode
- U+67F4
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 75.5
Ý nghĩa
Củi. · Tế sài, lúc tế chất củi lên trên, xong rồi đốt đi gọi là sài. · Ken cỏ làm cửa gọi là sài môn [柴門]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Sài môn trú tảo tịnh âm âm [柴門晝掃凈陰陰] (Tức hứng [即興]) Cửa sài ban ngày quét dọn sạch sẽ, im mát.. · Lấp. · Giữ. · Một âm là tí. Chứa, chất đống.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần