Sắc, tường
Pinyin (tham khảo): qiang2
Thông số chữ Sắc, tường
- Unicode
- U+8594
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cỏ sắc. · Một âm là tường. Tường vi [薔薇] một thứ cây mọc ven tường, xúm xít từng bụi, hoa cái đỏ, cái trắng, cái vàng. Nguyễn Du [阮攸] : Kế trình tại tam nguyệt, Do cập tường vi hoa [計程在三月, 猶及薔薇花] (Hoàng Mai đạo trung [黃梅道中]) Tính đường đi, tháng ba về tới, Còn kịp thấy hoa tường vi (nở). · Dị dạng của chữ [蔷].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần