Sa
Pinyin (tham khảo): suo1
Thông số chữ Sa
- Unicode
- U+5A11
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Bà sa [婆娑] dáng múa lòa xòa, dáng đi lại lật đật. · Sa-bà thế giới [娑婆世界] sa-bà là dịch âm tiếng Phạn, trong kinh Phật gọi cõi đời ta ở là cõi sa-bà, nghĩa là cõi đời phải chịu nhiều phiền não. Cũng được dịch là kham nhẫn thế giới [堪忍世界].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần