Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sa

Pinyin (tham khảo): suo1

Thông số chữ Sa

Unicode
U+5A11
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
38

Ý nghĩa

Bà sa [婆娑] dáng múa lòa xòa, dáng đi lại lật đật. · Sa-bà thế giới [娑婆世界] sa-bà là dịch âm tiếng Phạn, trong kinh Phật gọi cõi đời ta ở là cõi sa-bà, nghĩa là cõi đời phải chịu nhiều phiền não. Cũng được dịch là kham nhẫn thế giới [堪忍世界].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần