Rui
Pinyin (tham khảo): léi
Thông số chữ Rui
- Unicode
- U+6A91
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 75.13
Ý nghĩa
* · Những khúc gỗ lớn, thời xưa dùng để giữ thành, cho lăn từ trên cao xuống để phá quân địch muốn đánh thành. Cũng gọi là lôi mộc [檑木].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần