Quynh
Pinyin (tham khảo): jiong1
Thông số chữ Quynh
- Unicode
- U+6243
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 63
Ý nghĩa
Đóng. Như quynh môn [扃門] đóng cửa. Tây sương kí [西廂記] : Liêm thùy hạ, hộ dĩ quynh [簾垂下, 戶已扃] (Đệ nhất bổn 第一本) Rèm buông xuống, cửa đã đóng. · Cây gỗ chắn ngang trên đồ vật cũng gọi là quynh. Như đỉnh quynh [鼎扃] cái que đậy nắp đỉnh, ta gọi là cái tay co. · Then ngoài, cái đòn gỗ đặt trước xe để cắm cờ cũng gọi là quynh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 63 - thường có ý nghĩa gần