Phòng
Pinyin (tham khảo): fáng
Thông số chữ Phòng
- Unicode
- U+623F
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 63.4
Ý nghĩa
Cái buồng. · Ngăn, buồng. Như phong phòng [蜂房] tổ ong, liên phòng [蓮房] hương sen, lang phòng [榔房] buồng cau, v.v. · Sao Phòng, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. · Chi, trong gia tộc chia ra từng chi gọi là phòng. Như trưởng phòng [長房] chi trưởng, thứ phòng [次房] chi thứ, v.v. · Quan phòng, các quan hội đồng chấm thi ngày xưa gọi là phòng quan [房官]. · Một âm là bàng. A bàng [阿房] tên cung điện nhà Tần [秦]. Có khi dùng như chữ phòng [防].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 63 - thường có ý nghĩa gần