Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sỡ

Pinyin (tham khảo): suǒ

Thông số chữ Sỡ

Unicode
U+6240
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
63.4

Ý nghĩa

Xứ sở. Như công sở [公所] sở công, hà sở [何所] chỗ nào ? v.v. · Tính gộp hết thẩy các cái của mình có gọi là sở hữu [所有]. · Một khu nhà gọi là nhất sở [一所]. · Thửa, dùng làm lời nói đệm. Như ái kì sở thân [愛其所親] yêu thửa người thân mình. · Lời nói chưa định. Như phụ khứ lý sở phục hoàn [父去里所復還] cha đi hơn dặm lại về. · Nếu, nghĩa như chữ giả [者]. · Nơi, chốn. Nhà Phật [佛] cho phần căn là năng, phần trần là sở. Như mắt trông thấy sắc, thì mắt là năng, mà sắc là sở.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 63 - thường có ý nghĩa gần