Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Biển

Pinyin (tham khảo): biǎn

Thông số chữ Biển

Unicode
U+6241
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
63.5

Ý nghĩa

Giẹt, cái gì rộng mà mỏng gọi là biển. Viết chữ ngang trên cửa trên cổng gọi là biển, ta gọi là hoành. · Một âm là thiên. Nhỏ. Như thiên chu [扁舟] thuyền nhỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Thiên địa thiên chu phù tự diệp [天地扁舟浮以葉] (Chu hành tức sự [舟行即事]) Chiếc thuyền con như chiếc lá nổi giữa đất trời.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 63 - thường có ý nghĩa gần