Biển
Pinyin (tham khảo): biǎn
Thông số chữ Biển
- Unicode
- U+6241
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 63.5
Ý nghĩa
Giẹt, cái gì rộng mà mỏng gọi là biển. Viết chữ ngang trên cửa trên cổng gọi là biển, ta gọi là hoành. · Một âm là thiên. Nhỏ. Như thiên chu [扁舟] thuyền nhỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Thiên địa thiên chu phù tự diệp [天地扁舟浮以葉] (Chu hành tức sự [舟行即事]) Chiếc thuyền con như chiếc lá nổi giữa đất trời.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 63 - thường có ý nghĩa gần