Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quyết, quệ

Pinyin (tham khảo): gui4, jue2, jue3

Thông số chữ Quyết, quệ

Unicode
U+8E76
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
157

Ý nghĩa

Đạp, lấy chân đạp vào nẫy nỏ gọi là quyết trương [蹶張]. · Ngã, té nhào. · Kiệt quyết [竭蹶] nghiêng ngửa, gắng sức chống đỡ cũng gọi là kiệt quyết. · Một âm là quệ. Đi vội. · Quệ nhiên [蹶然] đứng sững người lên, choàng dậy. · Động. $ Ghi chú : Ta quen đọc là chữ quệ cả.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần