Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quyền

Pinyin (tham khảo): quán

Thông số chữ Quyền

Unicode
U+6B0A
Số nét (Khang Hy)
21
Bộ thủ.nét thân
75.18
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Quả cân. · Cân lường. · Quyền biến [權變]. Trái đạo thường mà phải lẽ gọi là quyền [權], đối với chữ kinh [經]. · Quyền bính, quyền hạn, quyền thế. · Quyền nghi, sự gì hãy tạm làm thế gọi là quyền thả như thử [權且如此] tạm thay việc của chức quan nào cũng gọi là quyền. · Xương gò má.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 權 power (traditional) = 22; 拳 fist = 10.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần