Quy
Pinyin (tham khảo): gui1
Thông số chữ Quy
- Unicode
- U+6B78
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 77
Ý nghĩa
Về. Như quy quốc [歸國] về nước. · Giả (trả). Như cửu giả bất quy [久假不歸] mượn lâu không giả (trả). · Đưa về. Như quy tội [歸罪] đổ tội cho người, có tội tự thú gọi là tự quy [自歸]. · Quy phụ, quy phục. · Con gái về nhà chồng gọi là vu quy [于歸]. · Tính trừ gọi là quy pháp [歸法]. · Đưa làm quà. · Kết cục, quy túc. · Thẹn. · Góp lại.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 77 - thường có ý nghĩa gần