Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quĩ

Pinyin (tham khảo): kui4

Thông số chữ Quĩ

Unicode
U+7C23
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
118

Ý nghĩa

* · Cái sọt tre đựng đất. Luận ngữ [論語] : Thí như vi sơn, vị thành nhất quĩ, chỉ ngô chỉ dã [譬如爲山,未成一簣,止吾止也] (Tử Hãn [子罕]) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần