Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quế

Pinyin (tham khảo): guì

Thông số chữ Quế

Unicode
U+6842
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
75.6
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Cây quế, dùng để làm thuốc. · Tục gọi cái bóng đen ở trong mặt trăng là cóc, là thỏ, là cây quế. Ở đời khoa cử, ai đỗ khoa hương gọi là thiềm cung chiết quế [蟾宮折桂] bẻ quế cung trăng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 桂 cinnamon = 10 (木 4 + 圭 6).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần