Quăng
Pinyin (tham khảo): gōng
Thông số chữ Quăng
- Unicode
- U+80B1
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 130.4
Ý nghĩa
Cánh tay (từ khuỷu tay đến bàn tay). · Bầy tôi chân tay gọi là cổ quăng [股肱]. Thư Kinh [書經] có câu lương y tam chiết quăng [良醫三折肱] ý nói thầy thuốc trải nhiều bệnh khó rồi mới giỏi, nói ví như người có từng trải nhiều sự biến rồi mới lõi vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần