Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Qua

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Qua

Unicode
U+6208
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
62.0

Ý nghĩa

Cái mác, một thứ đồ binh ngày xưa. · Đánh nhau, nhật tầm can qua [日尋干戈] ngày gây sự đánh nhau. Người trong đảng quay lại phản đảng gọi là đảo qua tương hướng [倒戈相向], cùng trong một đảng mà đánh lẫn nhau gọi là đồng thất thao qua [同室操戈]. · Qua thập cáp [戈什哈] tiếng Mãn Thanh, nghĩa là kẻ hầu gần, kẻ hộ vệ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 62 - thường có ý nghĩa gần