Qua
Pinyin (tham khảo): gē
Thông số chữ Qua
- Unicode
- U+6208
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 62.0
Ý nghĩa
Cái mác, một thứ đồ binh ngày xưa. · Đánh nhau, nhật tầm can qua [日尋干戈] ngày gây sự đánh nhau. Người trong đảng quay lại phản đảng gọi là đảo qua tương hướng [倒戈相向], cùng trong một đảng mà đánh lẫn nhau gọi là đồng thất thao qua [同室操戈]. · Qua thập cáp [戈什哈] tiếng Mãn Thanh, nghĩa là kẻ hầu gần, kẻ hộ vệ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 62 - thường có ý nghĩa gần
- Ngã我Ta (tiếng tự xưng mình). · Mình tự gọi mình cũng gọi là ngã. · Của ta
- Thành成Thành công
- Chiến戰Đánh nhau
- Hoặc或Hoặc
- Hí戲Đùa bỡn. · Làm trò. Diễn lại sự tích cũ gọi là hí kịch [戲劇]. · Một âm là hô
- Tiệt截Cắt đứt. Như tiệt tràng bổ đoản [截長補短] cắt dài vá ngắn. · Đoạn. Vật gì cắt ta từng khúc gọi là nhất tiệt [一截] một đoạn. · Đánh chặn đường. Như tiệt sát [截殺] đem binh đánh chặn đội quân giặc