Phương, phướng
Pinyin (tham khảo): fang2
Thông số chữ Phương, phướng
- Unicode
- U+59A8
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Hại, ngại. Nguyễn Du [阮攸] : Bất phương chung nhật đối phù âu [不妨終日對浮鷗] (Hoàng Hà trở lạo [黄河阻潦]) Không ngại gì, cả ngày đối mặt với đám chim âu. $ Có khi đọc là phướng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần