Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phục, phúc

Pinyin (tham khảo): fu4

Thông số chữ Phục, phúc

Unicode
U+5FA9
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
60

Ý nghĩa

Lại. Đã đi rồi trở lại gọi là phục. · Báo đáp. Như phục thư [復書] viết thư trả lời, phục cừu [復仇] báo thù, v.v. · Một âm là phúc. Lại có hai. Như tử giả bất khả phúc sinh [死者不可復生] kẻ chết không thể sống lại. · Trừ. Trừ cho khỏi đi phu phen tạp dịch gọi là phúc. · Lại một âm là phú. Cùng nghĩa như chữ phú [覆].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần