Phu
Pinyin (tham khảo): fu1
Thông số chữ Phu
- Unicode
- U+819A
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Da ngoài. Sự tai hại đến thân gọi là thiết phu chi thống [切膚之痛] đau như cắt da. · Ở ngoài vào. Như phu thụ chi tố [膚受之愬] sự cáo mạch ở ngoài, không phải trong có tội thực. Luận ngữ [論語] : Tẩm nhuận chi trấm, phu thụ chi tố, bất hành yên, khả vị minh dã dĩ hĩ [浸潤之譖, 膚受之愬, 不行焉, 可謂明也已矣] (Nhan Uyên [顏淵]) Những lời gièm pha thấm nhuần, những lời vu cáo như đâm vào da thịt, (những lời đó) nếu không tác động gì đến ta, thì có thể gọi là sáng suốt. Học thuật không tinh gọi là mạt học phu thụ [末學膚受] ý nói chỉ biết lờ mờ, hiểu không được thâm. Văn chương nông nổi gọi là phu thiển [膚淺] hay phu phiếm [膚泛], v.v. · Lớn. Như phu công [膚功] công lớn. · Vốc bốn ngón tay lại gọi là phu. Một cách đong lường của đời xưa, cũng như ta xúc vào tay khum bốn ngón tay lại gọi là một lẻ. Nên nói về bề mặt hẹp nhỏ thì gọi là phu thốn [膚寸]. · Thịt lợn. · Thịt thái.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần