Phủ
Pinyin (tham khảo): fǔ
Thông số chữ Phủ
- Unicode
- U+8151
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 130.8
Ý nghĩa
Dạ dày, mật, ruột già, ruột non, bong bóng, ba mạng mỡ : trung y thượng chỉ vị, đảm, đại tràng, tiểu tràng, bàng quang, tam tiêu [中醫上指胃、膽、大腸、小腸、膀胱、三焦] gọi là lục phủ [六腑]. Xem ngũ tạng [五臟]. · Tục gọi tấm lòng là phế phủ [肺腑].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần