Phụ
Pinyin (tham khảo): fù
Thông số chữ Phụ
- Unicode
- U+5A66
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 38.8
Ý nghĩa
Vợ. · Nàng dâu. Tục gọi con dâu là tức phụ [媳婦]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Tân phụ hiếu, y y tất hạ [新婦孝, 依依膝下] (Phiên Phiên [翩翩]) Nàng dâu mới hiếu thảo, chăm lo săn sóc (cha mẹ chồng). · Đàn bà con gái đã lấy chồng gọi là phụ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần