Phinh
Pinyin (tham khảo): ping1
Thông số chữ Phinh
- Unicode
- U+5A09
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Phinh đình [娉婷] dáng đẹp, mặt đẹp. Tây sương kí [西廂記] : Ngã giá lí phủ năng, kiến phinh đình, tỉ trước na nguyệt điện Thường Nga dã bất nhẫm bàn xanh [我這裡甫能, 見娉婷, 比著那月殿嫦娥也不恁般撐] (Đệ nhất bổn 第一本) Tôi nay mới được nhìn mặt đẹp, so với Ả Hằng cung Nguyệt đã chắc được như thế chưa!
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần