Phiền, phồn
Pinyin (tham khảo): fan2
Thông số chữ Phiền, phồn
- Unicode
- U+8543
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cỏ tốt. Bởi thế nên sự gì nhiều nhõi đều gọi là phiền. Như phiền thịnh [蕃盛], phiền thứ [蕃庶] đều nghĩa là đông đúc cả. · Cũng dùng như chữ phiên [番]. · Ngớt, nghỉ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần