Phỉ, phi
Pinyin (tham khảo): fei1
Thông số chữ Phỉ, phi
- Unicode
- U+83F2
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Rau phỉ, củ cải. · Ít, mọn, sơ sài. Như phỉ ẩm thực [菲飲食] ăn uống sơ sài. Tặng đồ gì cho người nói nhún là phỉ kính [菲敬] kính dâng lễ mọn. · Một âm là phi. Như phương phi thời tiết [芳菲時節] thời tiết thơm tho, nói ví dụ mùa xuân hoa cỏ tươi tốt vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần