Phì
Pinyin (tham khảo): féi
Thông số chữ Phì
- Unicode
- U+80A5
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 130.4
Ý nghĩa
Béo, phàm các giống động vật thực vật mà có nhiều chất béo gọi là phì. Như phì mĩ [肥美] béo ngậy, ngậy ngon. · Đầy đủ, thừa thãi. Như phân phì [分肥] chia của. · Bón ruộng, các thứ dùng để bón ruộng đều gọi là phì. Như liệu phì [料肥] đồ bón tốt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần