Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phì

Pinyin (tham khảo): féi

Thông số chữ Phì

Unicode
U+80A5
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
130.4

Ý nghĩa

Béo, phàm các giống động vật thực vật mà có nhiều chất béo gọi là phì. Như phì mĩ [肥美] béo ngậy, ngậy ngon. · Đầy đủ, thừa thãi. Như phân phì [分肥] chia của. · Bón ruộng, các thứ dùng để bón ruộng đều gọi là phì. Như liệu phì [料肥] đồ bón tốt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần