Phi
Pinyin (tham khảo): fei1
Thông số chữ Phi
- Unicode
- U+6249
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 63
Ý nghĩa
Cánh cửa. Như đan phi [丹扉] cửa son (cửa nhà vua), sài phi [柴扉] cửa phên (nói cảnh nhà nghèo). Nguyễn Du [阮攸] : Tà nhật yểm song phi [斜日掩窗扉] (Sơn Đường dạ bạc [山塘夜泊]) Mặt trời tà ngậm chiếu cửa sổ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 63 - thường có ý nghĩa gần