Phi
Pinyin (tham khảo): fēi
Thông số chữ Phi
- Unicode
- U+5983
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 38.3
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Sánh đôi, cũng như chữ phối [配]. Như hậu phi [后妃] vợ cả của vua. · Kém bực hậu là phi, vợ lẽ của vua gọi là phi tần [妃嬪]. · Vợ cả thái tử và các vua cũng gọi là phi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 妃 imperial-consort = 6; 飛 fly = 9; 菲 fragrant = 14.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần