Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phi

Pinyin (tham khảo): fēi

Thông số chữ Phi

Unicode
U+5983
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
38.3
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Sánh đôi, cũng như chữ phối [配]. Như hậu phi [后妃] vợ cả của vua. · Kém bực hậu là phi, vợ lẽ của vua gọi là phi tần [妃嬪]. · Vợ cả thái tử và các vua cũng gọi là phi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 妃 imperial-consort = 6; 飛 fly = 9; 菲 fragrant = 14.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần