Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phảng

Pinyin (tham khảo): páng

Thông số chữ Phảng

Unicode
U+5F77
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
60.4

Ý nghĩa

Bàng hoàng [彷徨] bàng hoàng, ý không yên định. · Bàng dương [彷徉] quanh co. · Một âm là phảng. Phảng phất [彷彿] thấy không được rõ ràng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần