Phàn
Pinyin (tham khảo): fán
Thông số chữ Phàn
- Unicode
- U+6A0A
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 75.11
Ý nghĩa
Cái lồng chim. Nguyễn Du: Thử thân dĩ tác phiền lung vật [此身已作樊籠物] (Tân thu ngẫu hứng 新秋偶興) Thân này đã làm vật trong lồng (trong chậu). · Là cái phên quây vườn rau. · Phiền nhiên [樊然] bối rối, hỗn tạp. · Quây quanh. · Dây thắng dái ngựa. $ Ta quen đọc là chữ phàn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần