Phần
Pinyin (tham khảo): fen2, fu1
Thông số chữ Phần
- Unicode
- U+678C
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cây phần (cây du du). Đời xưa mới lập nên một làng nào đều giồng một thứ cây thổ ngơi để làm ghi. Phía đông ấp phong nhà Hán có làng Phần Du [枌榆] (làng vua Hán Cao Tổ [漢高祖]), đời sau nhân thế gọi làng mình là phần du, cũng như nghĩa chữ tang tử [桑梓] vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần