Phạm, phạn
Pinyin (tham khảo): fan4
Thông số chữ Phạm, phạn
- Unicode
- U+68B5
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Nết làm cho thanh tịnh. Phật giáo [佛教] lấy thanh tịnh [清淨] làm tôn chỉ, cho nên sự gì có quan thiệp đến Phật đều gọi là phạm. Như phạm cung [梵宮] cái cung thờ Phật, phạm chúng [梵眾] các chư sư, phạm âm [梵音] tiếng Phạm, v.v. · Phạm thiên [梵天], một bực tu đã sạch hết tình dục, siêu thăng cõi sắc. Vị chúa tể này gọi là Phạm vương [梵王], làm thị giả Phật. · Cùng nghĩa như chữ phạm [范]. $ Còn đọc là phạn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần