Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phạm

Pinyin (tham khảo): fàn

Thông số chữ Phạm

Unicode
U+7B35
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
118.5

Ý nghĩa

Cái khuôn, lấy đất làm khuôn gọi là hình [型], lấy loài kim làm khuôn gọi là dong [鎔], lấy loài mộc làm khuôn gọi là mô [模], lấy tre làm khuôn gọi là phạm [笵]. · Họ Phạm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần