Phắc
Pinyin (tham khảo): pò
Thông số chữ Phắc
- Unicode
- U+6734
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 75.2
Ý nghĩa
Cây phác, vỏ nó dùng làm thuốc được gọi là hậu phác [厚朴]. Thứ mọc ở tỉnh Tứ Xuyên thì tốt hơn, nên gọi là xuyên phác [川朴]. · Chất phác, cũng như chữ [樸]. · Giản thể của chữ 樸
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần