Ô
Pinyin (tham khảo): wū
Thông số chữ Ô
- Unicode
- U+6747
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 75.3
Ý nghĩa
Cái bay, thứ đồ dùng để trát tường vách. · Trát. Luận ngữ [論語] : Phẩn thổ chi tường bất khả ô dã [朽木不可雕也,糞土之牆不可杇也] (Công Dã Tràng [公冶長]) Vách bằng đất dơ không thể trát được.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần