Nuy
Pinyin (tham khảo): wei1
Thông số chữ Nuy
- Unicode
- U+840E
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Héo, cây cỏ héo. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Hương phong thời lai, xuy khứ nuy hoa [香風時來, 吹去萎華] (Hóa thành dụ phẩm đệ thất [化城喻品第七]) Gió thơm lâu lâu thổi đến, thổi dẹp hoa héo. · Ốm chết. Như triết nhân kỳ nuy hồ [哲人其萎乎] ( Lễ ký [禮記]) người hiền triết ốm chết mất ư. · Nuy nhuy [萎蕤] hoa nuy nhuy, có khi gọi là uy nhuy [葳蕤], dùng để làm thuốc. Một tên gọi là ngọc trúc [玉竹].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần