Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nuy

Pinyin (tham khảo): wei1

Thông số chữ Nuy

Unicode
U+840E
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
140

Ý nghĩa

Héo, cây cỏ héo. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Hương phong thời lai, xuy khứ nuy hoa [香風時來, 吹去萎華] (Hóa thành dụ phẩm đệ thất [化城喻品第七]) Gió thơm lâu lâu thổi đến, thổi dẹp hoa héo. · Ốm chết. Như triết nhân kỳ nuy hồ [哲人其萎乎] ( Lễ ký [禮記]) người hiền triết ốm chết mất ư. · Nuy nhuy [萎蕤] hoa nuy nhuy, có khi gọi là uy nhuy [葳蕤], dùng để làm thuốc. Một tên gọi là ngọc trúc [玉竹].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần