Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nuôi

Pinyin (tham khảo): něi

Thông số chữ Nuôi

Unicode
U+9912
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
184.7

Ý nghĩa

Đói. Đói rét gọi là đống nỗi [凍餒]. · Đuối. Như khí nỗi [氣餒] đuối hơi, kém sức. · Ươn, thối. Như sách Luận Ngữ [論語] nói : Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực [魚餒而肉敗不食] (Hương đảng [鄉黨]) Cá ươn, thịt thối chẳng ăn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 184 - thường có ý nghĩa gần