Nuôi
Pinyin (tham khảo): něi
Thông số chữ Nuôi
- Unicode
- U+9912
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 184.7
Ý nghĩa
Đói. Đói rét gọi là đống nỗi [凍餒]. · Đuối. Như khí nỗi [氣餒] đuối hơi, kém sức. · Ươn, thối. Như sách Luận Ngữ [論語] nói : Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực [魚餒而肉敗不食] (Hương đảng [鄉黨]) Cá ươn, thịt thối chẳng ăn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 184 - thường có ý nghĩa gần