Niệu
Pinyin (tham khảo): niao3
Thông số chữ Niệu
- Unicode
- U+5ACB
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Niệu niệu [嫋嫋] (1) Tả cái dáng mềm mại nhỏ nhắn, gió nhỏ thổi cành liễu phất phơ. (2) Âm điệu du dương bất tuyệt. Như tiếng nhạc còn dìu dặt âm lại gọi là dư âm niệu niệu [餘音嫋嫋] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần