Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Niếp

Pinyin (tham khảo): ji2, nie4

Thông số chữ Niếp

Unicode
U+8EA1
Số nét (Khang Hy)
25
Bộ thủ.nét thân
157

Ý nghĩa

Nhẹ bước theo sau, đuổi theo sau người mà nhẹ bước không cho người biết gọi là niếp. Tây sương kí [西廂記] : Trắc trước nhĩ đóa nhi thính, niếp trước cước bộ nhi hành [側著耳朵兒聽, 躡著腳步兒行] (Đệ nhất bổn 第一本) Nghiêng vành tai nghe ngóng, rón rén bước chân đi. · Theo đuổi, truy tùy. · Xen bước, xen vào.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần