Nị, nhị
Pinyin (tham khảo): ni4, zhai4
Thông số chữ Nị, nhị
- Unicode
- U+81A9
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Béo, đồ ăn có chất béo ngậy gọi là nị. · Trơn nhẵn. Như cơ lí tế nị [肥理細膩] da dẻ nõn nà, sờ thấy nhẵn nhụi. · Cáu bẩn. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Trước thô tệ cấu nị chi y [著粗敝垢膩之衣] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Mặc áo thô rách cáu bẩn. $ Ta quen đọc là chữ nhị.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần