Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ni

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Ni

Unicode
U+5C3C
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
44.2

Ý nghĩa

Ni khâu [尼丘] núi Ni Khâu, đức Khổng mẫu (Nhan thị) cầu nguyện ở núi ấy sinh ra đức Khổng- Tử, nên mới đặt tên ngài là Khâu. · Sư nữ, phiên âm tiếng Phạm là tỉ-khiêu-ni [比丘尼] nghĩa là vị sư nữ đã thụ giới cụ túc (400 điều giới), tục gọi là ni cô. · Một âm là nệ. Ngăn cản. Như nệ kì hành [尼其行] ngăn không cho đi lên, có nơi đọc là nặc. · Lại một âm là nật. Thân gần. Cũng như chữ [昵].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần