Ni
Pinyin (tham khảo): ní
Thông số chữ Ni
- Unicode
- U+5C3C
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 44.2
Ý nghĩa
Ni khâu [尼丘] núi Ni Khâu, đức Khổng mẫu (Nhan thị) cầu nguyện ở núi ấy sinh ra đức Khổng- Tử, nên mới đặt tên ngài là Khâu. · Sư nữ, phiên âm tiếng Phạm là tỉ-khiêu-ni [比丘尼] nghĩa là vị sư nữ đã thụ giới cụ túc (400 điều giới), tục gọi là ni cô. · Một âm là nệ. Ngăn cản. Như nệ kì hành [尼其行] ngăn không cho đi lên, có nơi đọc là nặc. · Lại một âm là nật. Thân gần. Cũng như chữ [昵].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần
- Triển展Giải
- Ốc屋Nhà ở. · Mui xe. Như hoàng ốc tả đạo [黃屋左纛] mui xe vàng cờ tiết mao cắm bên tả. Sử Kí [史記] : Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa
- Cục局Cuộc
- Tầng層Từng
- Tận尽Tục dùng như chữ tận [盡]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Hoa ảnh chi đầu tận hướng đông [花影枝頭尽向東] (Khuê sầu [閨愁]) Bóng hoa đầu cành đều hướng về phía đông. · Giản thể của chữ [儘]. · Giản thể của chữ [盡].
- Thuộc屬Liền