Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhung, nhũng

Pinyin (tham khảo): rong2, rong3

Thông số chữ Nhung, nhũng

Unicode
U+8338
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
140

Ý nghĩa

Mầm nõn, lá nõn. · Thứ dệt bằng lông giống thú có lông tuyết lún phún cũng gọi là nhung. · Lộc nhung [鹿茸] nhung hươu, sừng hươu mới nhú còn mọng như thoi thịt và máu gọi là nhung, rất bổ và quý. Sâm nhung tửu [參茸酒] rượu sâm nhung. · Tán loạn, rối ren. · Một âm là nhũng. Lần, thứ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần