Nhung, nhũng
Pinyin (tham khảo): rong2, rong3
Thông số chữ Nhung, nhũng
- Unicode
- U+8338
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Mầm nõn, lá nõn. · Thứ dệt bằng lông giống thú có lông tuyết lún phún cũng gọi là nhung. · Lộc nhung [鹿茸] nhung hươu, sừng hươu mới nhú còn mọng như thoi thịt và máu gọi là nhung, rất bổ và quý. Sâm nhung tửu [參茸酒] rượu sâm nhung. · Tán loạn, rối ren. · Một âm là nhũng. Lần, thứ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần