Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhung

Pinyin (tham khảo): róng

Thông số chữ Nhung

Unicode
U+620E
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
62.2

Ý nghĩa

Đồ binh, cung, nỏ, giáo, mác, kích gọi là năm đồ binh, ngũ nhung [五戎], vì thế nên các đồ quân bị đều gọi là nhung cả. · Binh lính. Quan tổng binh gọi là tổng nhung [總戎]. · To lớn. Như nhung thúc [戎菽] giống đậu to. · Rợ, các giống rợ ở phương tây đều gọi là nhung. · Mày. · Cùng. · Xe binh.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 62 - thường có ý nghĩa gần