Nhiễm
Pinyin (tham khảo): rǎn
Thông số chữ Nhiễm
- Unicode
- U+5189
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 13.3
Ý nghĩa
Họ Nhiễm. Nguyên viết là [冄]. · Nhiễm nhiễm[冉冉] dần dần. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhiễm nhiễm hàn giang khởi mộ yên [冉冉寒江起暮煙] (Thần Phù hải khẩu} [神符海口]) Trên sông lạnh khói chiều từ từ bốc lên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 13 - thường có ý nghĩa gần