Tái
Pinyin (tham khảo): zài
Thông số chữ Tái
- Unicode
- U+518D
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 13.4
Ý nghĩa
Hai, lại. Như tái tam [再三] luôn mãi, tái phạm [再犯] lại phạm lần nữa, tái tiếu [再醮] đàn bà lấy chồng lần thứ hai.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 13 - thường có ý nghĩa gần