Mạo
Pinyin (tham khảo): mào
Thông số chữ Mạo
- Unicode
- U+5192
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 13.7
Ý nghĩa
Trùm đậy. · Phạm, cứ việc tiến đi không e sợ gì gọi là mạo. Như mạo hiểm [冒險] xông pha nơi nguy hiểm, mạo vũ [冒雨] xông mưa. · Hấp tấp. Như mạo muội [冒昧] lỗ mãng, không xét sự lý cứ làm bừa. · Tham mạo. Thấy lợi làm liều gọi là tham mạo [貪冒]. · Giả mạo. Như mạo danh [冒名] mạo tên giả. · Một âm là mặc. Như Mặc Đốn [冒頓] tên chủ rợ Hung nô.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 13 - thường có ý nghĩa gần