Tối
Pinyin (tham khảo): zuì
Thông số chữ Tối
- Unicode
- U+6700
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 13.10
Ý nghĩa
Rất. Như tối hảo [最好] rất tốt. · Giỏi hơn. Nhà Hán khảo sát quan lại chia ra hai hạng, tối [最] và điến [殿]. Điến là kẻ không xứng chức, tối là kẻ có tài giỏi. · Cùng tột, dùng làm trợ từ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 13 - thường có ý nghĩa gần