Nhị
Pinyin (tham khảo): er3
Thông số chữ Nhị
- Unicode
- U+990C
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 184
Ý nghĩa
Bánh bột, các chất bổ cho người ốm ăn gọi là dược nhị [葯餌]. · Mồi câu câu cá. Nói rộng ra phàm lấy lợi mà dụ người cũng gọi là nhị [餌] nhử mồi, câu. Như nhị địch [餌敵] nhử quân địch. · Ăn. · Gân lớn của giống súc sinh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 184 - thường có ý nghĩa gần